Nghĩa của từ "time out" trong tiếng Việt

"time out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

time out

US /ˈtaɪm.aʊt/
UK /ˈtaɪm.aʊt/
"time out" picture

Danh từ

hội ý, thời gian tạm nghỉ, phạt ngồi một mình

a brief break or rest from an activity, especially in sports or as a disciplinary measure for a child

Ví dụ:
The coach called a time out to discuss the strategy.
Huấn luyện viên đã gọi hội ý để thảo luận về chiến thuật.
The toddler was put in time out after hitting his sister.
Đứa trẻ mới biết đi đã bị phạt ngồi một mình sau khi đánh em gái.

Động từ

hết thời gian chờ, hết hạn

to automatically stop a process or connection because it has taken too long

Ví dụ:
The website will time out if you don't refresh the page.
Trang web sẽ bị hết thời gian chờ nếu bạn không tải lại trang.
My login session timed out after ten minutes of inactivity.
Phiên đăng nhập của tôi đã hết hạn sau mười phút không hoạt động.